The company is trying to reduce its carbon footprint.
Dịch: Công ty đang cố gắng giảm lượng khí thải carbon.
The war left a deep footprint on the country.
Dịch: Cuộc chiến đã để lại một dấu ấn sâu sắc trên đất nước.
ấn tượng
dấu vết
dấu hiệu
khắc sâu
để lại dấu ấn
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
chuyên gia về niềng răng
Quá nhiều gồng gánh
Luật về hành vi dân sự
nghề làm tóc
công nghệ vận tải
khám phụ khoa
đồ uống nóng
nỗ lực quảng bá