He graduated with first rank in his class.
Dịch: Anh ấy tốt nghiệp với hạng nhất trong lớp.
She has been promoted to a first rank position.
Dịch: Cô ấy đã được thăng chức lên vị trí hạng nhất.
hạng cao nhất
ưu tú
thứ hạng
xếp hạng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nước ngọt
mạng phân phối nước
dây dẫn
tình yêu chân thật
thợ lắp ống
tạp chí tài chính
cho vay tiêu dùng
lớn nhất cả nước