I found a real bargain at the flea market.
Dịch: Tôi đã tìm được một món hời thực sự ở chợ trời.
She found a bargain on that dress.
Dịch: Cô ấy đã mua được chiếc váy đó với giá hời.
mua được giá tốt
nhận được chiết khấu
món hời
giá hời
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Biển tên
hòa bình, yên tĩnh
mục tiêu cao cả
phát biểu tiếng Việt
phương án phản cạnh tranh
lợi ích cho người dân
Chứng sợ không gian mở hoặc nơi đông người.
kem