The fashion show was attended by many celebrities.
Dịch: Buổi trình diễn thời trang có sự tham gia của nhiều người nổi tiếng.
She has always dreamed of walking in a fashion show.
Dịch: Cô ấy luôn mơ ước được sải bước trên sàn diễn thời trang.
sàn diễn
buổi trình diễn trên sàn
thời trang
mô hình
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
riêng biệt, không liên tục
không phải cá biệt
Rộ tin đã có chồng
về nhà
Hài lòng, mãn nguyện
Sự khan hiếm, sự thiếu thốn
nụ hôn nhẹ nhàng
kỹ thuật phần mềm