The fandom for that TV show is huge.
Dịch: Cộng đồng người hâm mộ của chương trình TV đó rất lớn.
She is active in several fandoms.
Dịch: Cô ấy hoạt động tích cực trong nhiều cộng đồng người hâm mộ.
Hội người hâm mộ
Lượng người hâm mộ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
thư giãn giải trí
chân yếu
thịt ba chỉ heo thái lát hoặc cắt miếng dùng để nướng hoặc chiên
2 giáo viên đình chỉ
trong suốt
tiêu chuẩn sản xuất
người thay thế, người đóng thế
mắt thứ ba