His claims were proven to be a falsehood.
Dịch: Các tuyên bố của anh ta đã được chứng minh là sự giả dối.
Spreading falsehoods can damage reputations.
Dịch: Lan truyền sự giả dối có thể làm hỏng danh tiếng.
lời nói dối
sự lừa dối
sự giả dối
làm sai lệch
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Nhà cung cấp mạng
thủ thuật hack dáng
nòng nọc
Bệnh gan nhiễm mỡ
cá chép bạc
Nguy cơ ngồi tù
Người sống hoang dã
Thần Jupiter trong thần thoại La Mã; một biểu tượng của quyền lực và sự thống trị.