His failing in the exam surprised everyone.
Dịch: Việc anh ấy thất bại trong kỳ thi đã khiến mọi người ngạc nhiên.
The project was a failing from the start.
Dịch: Dự án đã thất bại ngay từ đầu.
thất bại
thua cuộc
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
người đại lý quảng cáo
thời tiết nóng
quan sát động vật
Các lĩnh vực nghiên cứu
người tham tiền, người chỉ biết đến tiền
món lòng (nội tạng động vật được sử dụng làm thực phẩm)
được ghi chú, nổi tiếng
Tử thần