She was exasperated by his constant lateness.
Dịch: Cô ấy bực bội vì sự trễ nải liên tục của anh ta.
He felt exasperated after trying to fix the computer for hours.
Dịch: Anh ấy cảm thấy bực bội sau khi cố gắng sửa máy tính hàng giờ.
thất vọng
phiền phức
sự bực bội
làm bực bội
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Bác sĩ chuyên khoa cao cấp
Trang mạng xã hội
công việc bảo mật
Các hoạt động nghệ thuật
biến chứng nặng
cuộc thử vai
điểm tựa
mũi chảy nước