Her everlasting beauty captivated everyone.
Dịch: Vẻ đẹp vĩnh cửu của cô ấy đã chinh phục tất cả mọi người.
The artist tried to capture the everlasting beauty of the sunset.
Dịch: Người nghệ sĩ đã cố gắng nắm bắt vẻ đẹp bất diệt của cảnh hoàng hôn.
vẻ đẹp vĩnh hằng
vẻ đẹp bất tử
vĩnh cửu
một cách vĩnh cửu
02/01/2026
/ˈlɪvər/
bánh mì ciabatta
siêng năng
định nghĩa chính thức
Phong cách hung hăng
khoang chứa xe đạp
Bữa ăn nhẹ vào buổi chiều
cá bơn
sự thay đổi trạng thái