The coastline has eroded significantly over the past decade.
Dịch: Bờ biển đã bị xói mòn đáng kể trong thập kỷ qua.
The rocks were eroded by the constant flow of water.
Dịch: Các tảng đá bị mòn đi do dòng nước liên tục chảy.
mòn đi
bị xói mòn
xói mòn
sự xói mòn
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
bụi cây
Ngành công nghiệp văn hóa
mỏng, gầy
sự tham gia
Mỹ nam gen Z
môi trường học thuật
theo đuổi
đường chân trời