He was dishonored and forced to resign.
Dịch: Anh ta bị làm ô danh và buộc phải từ chức.
The soldier was dishonored for his cowardice.
Dịch: Người lính bị tước danh dự vì sự hèn nhát của anh ta.
bị mất thể diện
bị hổ thẹn
làm ô danh
sự ô danh
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
bao nhiêu
chịu trách nhiệm
bảo hiểm du lịch
xâm chiếm LinkedIn
phụ thuộc cát đắp
Dòng lưu thông
Quản lý địa phương
phòng khám nhi