He felt shamed by his mistakes.
Dịch: Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì những sai lầm của mình.
She was shamed into silence.
Dịch: Cô ấy xấu hổ đến mức im lặng.
bẽ mặt
ô nhục
làm xấu hổ
sự xấu hổ
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
nguyện vọng cấp lại
phản hồi nhận thức
đủ điều kiện
Sự tham gia tích cực
Giá vé khứ hồi
trường hợp số tiến hơn 20 từ
Cơm với trứng
không đủ, không đầy đủ