The unexpected question disconcerted her.
Dịch: Câu hỏi bất ngờ làm cô ấy bối rối.
He was clearly disconcerted by the interruption.
Dịch: Rõ ràng là anh ấy đã bị làm cho mất bình tĩnh bởi sự gián đoạn.
bối rối
xao xuyến
hốt hoảng
làm bối rối
sự bối rối
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
hạm đội
vợt bóng bàn
những thử thách cảm xúc
Tổng quan kinh doanh
Trình độ sư phạm
người tiết kiệm
rim dứa sấy
Chi phí phát sinh