I am experiencing demotivation at work.
Dịch: Tôi đang mất động lực làm việc.
The demotivation led to decreased productivity.
Dịch: Sự mất động lực dẫn đến giảm năng suất.
thờ ơ
mất hứng thú
nản lòng
làm mất động lực
bị mất động lực
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
thường xuyên, thông thường
Bóng đá Việt Nam
tiền đặt cọc
buổi hòa nhạc nổi tiếng
quả thông
vùng/lĩnh vực của sự đố kỵ/ghen tị
kỹ năng giữ lại
món đồ chơi nhồi bông