My dairy habit is getting expensive.
Dịch: Thói quen dùng đồ từ sữa của tôi đang ngày càng tốn kém.
Cutting back on my dairy habit has improved my digestion.
Dịch: Việc cắt giảm thói quen dùng đồ từ sữa đã cải thiện hệ tiêu hóa của tôi.
Thói quen dùng sữa
Thói quen dùng phô mai
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
ngẫu nhiên
Cái rìu hoặc cái búa, thường được làm bằng đá, dùng trong thời kỳ đồ đá.
Xe mất lái
công nghệ làm đẹp
hoàn thành điều trị
nhân viên chăm sóc khách hàng
tình trạng chảy nước mũi
Món thịt nướng xiên que, thường được ướp gia vị và ăn kèm với nước sốt