The product is sold exclusively online.
Dịch: Sản phẩm được bán chỉ trên mạng.
She works exclusively for the nonprofit organization.
Dịch: Cô ấy làm việc chỉ cho tổ chức phi lợi nhuận.
chỉ riêng
một cách độc quyền
độc quyền
tính độc quyền
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
nhựa đào
không khí trong nhà
xe buýt chở khách, xe vận chuyển
nhập khẩu tạm thời
vôi đá
bằng cấp tài chính
ngành làm lạnh
Ớn lạnh