She gave me a cordial welcome.
Dịch: Cô ấy đã chào đón tôi một cách thân ái.
He is a cordial and approachable person.
Dịch: Anh ấy là một người hòa nhã và dễ gần.
thân thiện
ấm áp
tình thân ái
tính thân thiện
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Môi trường làm việc tiêu cực
trách nhiệm tài chính
Tiểu vùng sông Mekong mở rộng
tour thành phố
giày cổ thấp
huy chương vàng
tư thế trong yoga