The clinic room is equipped with modern medical equipment.
Dịch: Phòng khám được trang bị thiết bị y tế hiện đại.
Patients wait in the clinic room for their appointments.
Dịch: Bệnh nhân chờ trong phòng khám cho các cuộc hẹn của họ.
phòng y tế
phòng điều trị
phòng khám
điều trị
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nỗi sợ nước
hiếp dâm
cuộc thám hiểm âm thanh
máy xử lý văn bản
nhảy dù từ các cấu trúc cố định, như tòa nhà, cầu, hoặc vách đá.
Ký ức văn hóa
công ty tuyển dụng
co lại, thu nhỏ