The patient was connected to a breathing tube during surgery.
Dịch: Bệnh nhân đã được nối ống thở trong quá trình phẫu thuật.
The scuba diver used a breathing tube to breathe underwater.
Dịch: Thợ lặn sử dụng ống thở để thở dưới nước.
ống thở máy
ống dẫn khí
hô hấp
hít thở
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
Nguyện Chúa phù hộ bạn
hợp đồng bán bất động sản
ngày sau ngày mai
tổ hợp dịch vụ giải trí
thuộc tiền tệ và học thuật
quan trọng
đa chức năng
quản trị đổi mới