The brand supervisor is responsible for overseeing marketing strategies.
Dịch: Người giám sát thương hiệu chịu trách nhiệm giám sát các chiến lược tiếp thị.
She works closely with the brand supervisor to ensure consistency in messaging.
Dịch: Cô ấy làm việc chặt chẽ với người giám sát thương hiệu để đảm bảo tính nhất quán trong thông điệp.
Cơ chế đẩy hoặc truyền động giúp một phương tiện hoặc thiết bị di chuyển hoặc hoạt động