He is prone to making mistakes under pressure.
Dịch: Anh ấy dễ mắc lỗi khi gặp áp lực.
Children are often prone to illnesses during the winter.
Dịch: Trẻ em thường dễ bị bệnh vào mùa đông.
có khả năng
nhạy cảm
tính dễ bị
dễ bị
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
kỹ thuật viên y tế
vấn đề cốt lõi
Ngày công trừ án, thời gian được giảm án tù do cải tạo tốt
người vận hành thiết bị xây dựng
làm việc hiệu quả
đăng ký khóa học
Đại tá
mua xe, tậu xe