He was fired for stealing company property.
Dịch: Anh ta bị sa thải vì ăn cắp tài sản của công ty.
She was fired after being late for work several times.
Dịch: Cô ấy bị sa thải sau khi đi làm muộn nhiều lần.
bị thải hồi
bị cho thôi việc
sự sa thải
sự thải hồi
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Nuôi trồng thủy sản bền vững
HLV Trung Quốc
Tôi không có một xu dính túi.
Chính sách bồi thường
cây chuông
Sự thưởng thức và đánh giá âm nhạc
văn học du ký
thiết bị rửa, dụng cụ dùng để rửa sạch