He was fired for stealing company property.
Dịch: Anh ta bị sa thải vì ăn cắp tài sản của công ty.
She was fired after being late for work several times.
Dịch: Cô ấy bị sa thải sau khi đi làm muộn nhiều lần.
bị thải hồi
bị cho thôi việc
sự sa thải
sự thải hồi
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Suy thận
đậu nhiệt đới
quả táo
cờ tưởng niệm
Song Tử
Khai thác điểm yếu
dàn diễn viên toàn sao
vé số được phát hành để tham gia quay số trúng thưởng