She experienced an anxiety attack during the presentation.
Dịch: Cô ấy đã trải qua một cơn lo âu trong buổi thuyết trình.
He had to leave the meeting because of an anxiety attack.
Dịch: Anh ấy phải rời cuộc họp vì một cơn lo âu.
cơn hoảng loạn
cơn lo âu
lo âu
gây lo âu
02/01/2026
/ˈlɪvər/
đoàn thể Trung ương
mũ trùm đầu; áo khoác có mũ
hình dung
sự lập luận
thù hận, đầy thù oán
vùng thắt lưng
rượu mạnh
tư duy khởi nghiệp sáng tạo