He wore a hood to keep warm.
Dịch: Anh ấy đội mũ trùm đầu để giữ ấm.
The car's hood was damaged in the accident.
Dịch: Mái che của chiếc xe bị hư hại trong vụ tai nạn.
mũ
bảo vệ
áo khoác có mũ
được trùm mũ
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
lợi thế cạnh tranh
Rối loạn căng thẳng sau травма
Thay đổi giới tính
đội hình hai nghệ sĩ
khí hậu kinh doanh
Cuộc cách mạng di truyền
khu vực VCS
bảo vệ bãi biển