He wore a hood to keep warm.
Dịch: Anh ấy đội mũ trùm đầu để giữ ấm.
The car's hood was damaged in the accident.
Dịch: Mái che của chiếc xe bị hư hại trong vụ tai nạn.
mũ
bảo vệ
áo khoác có mũ
được trùm mũ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Phương tiện dưới nước
tịch thu, trưng thu
Cơm chiên trứng
thành phần cơ thể
Học tập ở nước ngoài bằng nguồn tài chính cá nhân
quầy hàng giả
băng y tế
thủ phạm chính