The executives attended the administrative meeting to discuss the company's policies.
Dịch: Các giám đốc điều hành đã tham dự cuộc họp hành chính để thảo luận về chính sách của công ty.
The administrative meeting was scheduled for Monday morning.
Dịch: Cuộc họp hành chính đã được lên kế hoạch vào sáng thứ Hai.
sự hoạt động tích cực, làm việc chăm chỉ để kiếm tiền hoặc đạt được điều gì đó