They are staunch adherents of traditional values.
Dịch: Họ là những người ủng hộ kiên định các giá trị truyền thống.
The party has many adherents in the rural areas.
Dịch: Đảng có nhiều người ủng hộ ở vùng nông thôn.
người theo dõi
người ủng hộ
tuân thủ, ủng hộ
sự tuân thủ, sự ủng hộ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Cơ hội thứ hai
bác sĩ chẩn đoán hình ảnh mạch máu
cuộc lái xe đẹp mắt
sổ tiền mặt
Nhu cầu công việc
xe chở người
phòng khám tư
Giải vô địch châu lục