She enjoys listening to acoustic music.
Dịch: Cô ấy thích nghe nhạc acoustic.
The band performed an acoustic set.
Dịch: Ban nhạc đã trình diễn một buổi acoustic.
nhạc không cắm điện
thuộc về âm thanh
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
đối mặt với nghịch cảnh
tiêu thụ điện năng
sự xoay tròn, sự chuyển hướng
dì (em mẹ)
đĩa bay
sự thay đổi ánh sáng
tự hủy hoại bản thân
Tủ đựng bình chữa cháy