She enjoys listening to acoustic music.
Dịch: Cô ấy thích nghe nhạc acoustic.
The band performed an acoustic set.
Dịch: Ban nhạc đã trình diễn một buổi acoustic.
nhạc không cắm điện
thuộc về âm thanh
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
hội chứng thích thể hiện
hành động ân xá này
Sự hài hước
rau chân vịt
tương lai đầy hy vọng
đóng dấu chéo
cơ quan trung ương
sự tự tin, sự điềm tĩnh