She measured the ingredients accurately.
Dịch: Cô ấy đã đo lường các thành phần một cách chính xác.
The report needs to reflect the data accurately.
Dịch: Báo cáo cần phải phản ánh dữ liệu một cách chính xác.
một cách chính xác
đúng
độ chính xác
chính xác
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
phát triển nông thôn
Nhà khách ở Lào Cai
Nâng cấp miễn phí
Lòng kính trọng tổ tiên
lái xe tải
thiết bị vận chuyển và xử lý vật liệu
bảng điều khiển, thiết bị điều khiển
mẫu động vật hoang dã