She accomplished her goal of graduating with honors.
Dịch: Cô ấy đã hoàn thành mục tiêu tốt nghiệp với danh dự.
We accomplished our goal of increasing sales by 20%.
Dịch: Chúng tôi đã đạt được mục tiêu tăng doanh số bán hàng lên 20%.
đạt được mục tiêu
chạm đến mục tiêu
thành tựu
thành công
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cuộc sống mãn nguyện
Nhà nước thu hồi đất
quy trình giám sát
vạn dụng tiếng trung
chân thành cảm ơn
đồng hồ kỹ thuật số
thiết bị đồ họa
đảm nhận, đảm đương