The graphic device allows users to create stunning visuals.
Dịch: Thiết bị đồ họa cho phép người dùng tạo ra những hình ảnh hấp dẫn.
Many graphic devices are used in the design industry.
Dịch: Nhiều thiết bị đồ họa được sử dụng trong ngành thiết kế.
công cụ đồ họa
thiết bị trực quan
đồ họa
đồ họa hóa
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
một yếu tố hoặc tín hiệu cho thấy điều gì đó
Thiết kế cầu kỳ
hồ sơ đăng ký
thúc giục, kêu gọi
kẹo cứng
Nhà ăn
Chìm trong biển nước
cuối ca