The graphic device allows users to create stunning visuals.
Dịch: Thiết bị đồ họa cho phép người dùng tạo ra những hình ảnh hấp dẫn.
Many graphic devices are used in the design industry.
Dịch: Nhiều thiết bị đồ họa được sử dụng trong ngành thiết kế.
công cụ đồ họa
thiết bị trực quan
đồ họa
đồ họa hóa
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
điểm du lịch hấp dẫn
người phó cảnh sát
thước đo góc
các nhiệm vụ văn phòng
cúc vạn thọ
đờm mũi
ấn bản đầy đủ
phẫu thuật theo dõi