The viral livestream attracted millions of viewers.
Dịch: Buổi livestream lan truyền đã thu hút hàng triệu người xem.
She became famous after her viral livestream.
Dịch: Cô ấy trở nên nổi tiếng sau buổi livestream lan truyền của mình.
Livestream phổ biến
Livestream thịnh hành
lan truyền
phát trực tiếp
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cơn đột quỵ
sự thay đổi hoàn toàn, sự thay đổi triệt để
ban chỉ đạo
Sự loại bỏ vết bẩn
Sự hoàn trả; Sự bồi thường
phân tán
dưa mật
sạc điện thoại di động