He's had a lot of troubles in his life.
Dịch: Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn trong cuộc đời.
The company is having financial troubles.
Dịch: Công ty đang gặp khó khăn về tài chính.
Vấn đề
Khó khăn
Lo lắng
Gây khó khăn, làm phiền
Gây phiền toái, khó khăn
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Sinh viên xuất sắc
ung thư tế bào đáy
ngăn chặn chảy xệ
thuộc về thôi miên
Tập hợp đám đông
bàn tròn
bị hạn chế
tính khí