She is interested in romantic designs.
Dịch: Cô ấy thích các thiết kế lãng mạn.
The new collection features romantic designs.
Dịch: Bộ sưu tập mới có các thiết kế lãng mạn.
Các thiết kế đầy đam mê
Các thiết kế giàu cảm xúc
lãng mạn
sự lãng mạn
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
bản đầy đủ
Mải mê làm việc
tình anh em, sự đoàn kết
Tỷ lệ chọi
lái, điều khiển
Ngoài ra, thêm vào đó
đồng hồ đo lưu lượng
Giun đất