This phone is a must-have item for students.
Dịch: Điện thoại này là một vật phẩm thiết yếu cho học sinh.
A good knife is a must-have item in the kitchen.
Dịch: Một con dao tốt là một vật phẩm không thể thiếu trong nhà bếp.
Vật phẩm thiết yếu
Vật phẩm không thể thiếu
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
sự ẩn danh
doanh nghiệp toàn cầu
đàm phán thuế quan
Khán giả reo hò
Tốt nghiệp tốt
thần thánh
hói đầu
bút đánh dấu