They have differing opinions on the matter.
Dịch: Họ có ý kiến khác nhau về vấn đề này.
Differing opinions are common in a democracy.
Dịch: Ý kiến khác nhau là điều phổ biến trong một nền dân chủ.
Sự bất đồng
Quan điểm bất đồng
khác nhau
khác biệt
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
vấn đề về vị giác
khuyên ngăn
Tố cáo ngược
má hóp
điều chỉnh chủ trương
môi trường lao động
cơ hoành chậu
Người hướng ngoại