He has a strong career aspiration.
Dịch: Anh ấy có một khao khát sự nghiệp mạnh mẽ.
She is working hard to fulfill her career aspirations.
Dịch: Cô ấy đang làm việc chăm chỉ để thực hiện những khao khát sự nghiệp của mình.
Tham vọng
Động lực
Mong muốn
khao khát
có tính khát vọng
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
bạn đồng hành
quy tắc kinh tế
cảng vận chuyển
Yêu thích
Mưa lớn
lo âu, lo lắng
giỏ trái cây
có khả năng thích nghi