He felt betrayed by his closest friend.
Dịch: Anh ấy cảm thấy bị phản bội bởi người bạn thân nhất của mình.
She betrayed his trust.
Dịch: Cô ấy đã phản bội lòng tin của anh.
Bị lừa gạt
Bị chơi xỏ
phản bội
sự phản bội
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Người lập quỹ
sự mọc răng
Quản lý tài chính yếu kém
sự lật đổ, sự phá hoại
Bị xấu hổ
sáp nhập địa giới
lở đất
thuộc về hoặc liên quan đến Bán đảo Iberia (gồm Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha)