Logo
Lịch khai giảngBlogTừ điển

TỪ ĐIỂN GRIMM ENGLISH

Kết quả tìm kiếm cho từ khoá "Absence"

noun
absence of television
/ˈæbsəns ɒv ˈtɛlɪˌvɪʒən/

sự thiếu vắng truyền hình

noun
Absence of players
/ˈæbsəns ɒv ˈpleɪərz/

Sự vắng mặt của các cầu thủ

noun
long absence
/lɔŋ ˈæbsəns/

sự vắng mặt lâu

noun
unexcused absence
/ˌʌnɪkˈskjuːzd ˈæbsəns/

Vắng mặt không lý do

noun
absence from event
/ˈæbsəns frʌm ɪˈvɛnt/

Vắng mặt sự kiện

noun
reason for absence
/ˈriːzən fɔːr ˈæbsəns/

nguyên nhân vắng mặt

noun
absence plan
/ˈæb.səns plæn/

Kế hoạch vắng mặt

noun
absence application
/ˈæbsəns ˌæplɪˈkeɪʃən/

Đơn xin vắng mặt

noun
absence request
/æbˈsɛns rɪˈkwɛst/

Yêu cầu vắng mặt

noun
authorized absence
/ˈɔːθəraɪzd ˈæbsəns/

sự vắng mặt được phép

noun
approved absence
/əˈpruːvd ˈæbsəns/

vắng mặt được chấp thuận

noun
absence
/ˈæb.səns/

sự vắng mặt

Từ vựng hot

noun
Provincial-level administrative unit merger

sáp nhập tỉnh thành

noun
inverse relationship
/ɪnˈvɜːrs rɪˈleɪʃənʃɪp/

mối quan hệ nghịch đảo

noun
student ID
/ˈstjuːdənt aɪˈdiː/

Mã số sinh viên

noun
tropical plant
/ˈtrɒpɪkəl plænt/

cây nhiệt đới

noun
merging provinces and cities
/ˈmɜːrdʒɪŋ ˈprɒvɪnsɪz ænd ˈsɪtɪz/

sáp nhập tỉnh thành

noun
prickly plant
/ˈprɪkli plænt/

cây có gai

Word of the day

05/01/2026

Resilient Spirit

/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/

Tâm hồn kiên nhẫn, Sự kiên trì trong tâm hồn, Bản lĩnh tinh thần

Khoá học cho bạn

Banner course
dictionary
logo
© Grimm English 2025
KEE ACADEMY JOINT STOCK COMPANY