The company implemented an absence plan to manage employee leave.
Dịch: Công ty đã thực hiện một kế hoạch vắng mặt để quản lý nghỉ phép của nhân viên.
She reviewed her absence plan before submitting her leave request.
Dịch: Cô ấy xem lại kế hoạch vắng mặt của mình trước khi nộp đơn xin nghỉ phép.
Prebiotic là chất xơ hoặc hợp chất tự nhiên thúc đẩy sự phát triển của vi khuẩn có lợi trong đường tiêu hóa.