The lawyer presented a strong defense opinion.
Dịch: Luật sư đã đưa ra một ý kiến bênh vực mạnh mẽ.
The committee rejected the defense opinion.
Dịch: Ủy ban đã bác bỏ ý kiến bênh vực.
luận cứ bào chữa
lời biện hộ
bênh vực
người bênh vực
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
sản phẩm vệ sinh
kỷ niệm một tháng
thám hiểm liên hành tinh
Thiệt hại về tiền bạc
ướt đẫm mồ hôi
khoe khoang những món đồ xa xỉ
phòng khám phẫu thuật thẩm mỹ
xử lý