I bought a new hatchback for my daily commute.
Dịch: Tôi đã mua một chiếc xe hatchback mới cho việc đi làm hàng ngày.
The hatchback design is popular among city drivers.
Dịch: Thiết kế hatchback rất phổ biến trong số những người lái xe thành phố.
xe nhỏ gọn
xe năm cửa
cửa mở
nở
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
công cụ thông minh
Người làm việc chăm chỉ
bảo hiểm nhà ở
hướng dẫn tùy chỉnh
hoạt động ngoại khóa
biển báo cấm đi bộ
Máng tàu (phần trên cùng của thân tàu, nơi có thể đặt tay vịn hoặc bảo vệ)
hàng ngày