He swung the racket to hit the ball.
Dịch: Anh ấy vung vợt để đánh bóng.
The noise from the construction site created quite a racket.
Dịch: Tiếng ồn từ công trường đã tạo ra một tiếng ồn lớn.
gậy
vợt chèo
bóng vợt
tăng lên (về số lượng hoặc cường độ)
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
tuyệt vời
thịnh vượng, phát triển mạnh mẽ
thói quen tập luyện
Thủ đô của Bắc Triều Tiên
thừa nhận
các hãng y
khao khát mãnh liệt
cho mọi thứ