She took a handful of water from the stream.
Dịch: Cô ấy vốc một vốc nước từ dòng suối.
He quenched his thirst with a handful of water.
Dịch: Anh ấy giải khát bằng một vốc nước.
gáo nước
nắm nước
bàn tay
vốc
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
mức độ khác nhau
thực hiện, thi hành
sưng húp quanh mắt, thường do thiếu ngủ hoặc dị ứng
Độ dịch chuyển thẳng đứng
cá rô đỏ
chất làm rõ, chất làm sáng tỏ
sự nhận thức sai
khủng hoảng lương thực