She took a handful of water from the stream.
Dịch: Cô ấy vốc một vốc nước từ dòng suối.
He quenched his thirst with a handful of water.
Dịch: Anh ấy giải khát bằng một vốc nước.
gáo nước
nắm nước
bàn tay
vốc
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
Bài hát chủ đề
tổ chức không gian
thể hiện sự cho phép, khoan dung
Đạt được học bổng
đồ nặng giữ giấy
Tin đồn
Sự hình thành ý tưởng
tích lũy, gom góp