She worked hard to gain a scholarship to Harvard.
Dịch: Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được học bổng vào Harvard.
He gained a scholarship which allowed him to study abroad.
Dịch: Anh ấy đã nhận được học bổng cho phép anh ấy đi du học.
Nhận học bổng
học bổng
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
luồng vốn
trải nghiệm dễ dàng
chiếm hữu, chiếm đoạt
sự lừa dối, sự gian trá
Cuộc sống khó khăn
sự sợ hãi
cây rau má
Nhân viên y tế