She has a neat appearance.
Dịch: Cô ấy có một vóc dáng gọn gàng.
His neat appearance impressed everyone.
Dịch: Vóc dáng gọn gàng của anh ấy gây ấn tượng với mọi người.
dáng người cân đối
dáng người thanh mảnh
gọn gàng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Công việc trong gia đình
đầu rơi
canh rau đay nấu cua
thuốc thử đặc hiệu
trường cao đẳng công nghệ
dự định học gần đây
mượt như dân chuyên nghiệp
bánh chiffon