He accidentally disclosed the company's financial information.
Dịch: Anh ấy vô tình tiết lộ thông tin tài chính của công ty.
The documents were accidentally disclosed to the press.
Dịch: Các tài liệu đã bị vô tình tiết lộ cho báo chí.
Vô tình tiết lộ
Tiết lộ không chủ ý
sự tiết lộ
vô tình
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
người giám sát thực tập
dấu chéo
Âm thanh máy móc
kỹ thuật viên y tế
đồ vật trong phòng tắm
kẹt tiền, không có tiền
xe tự hành, thuộc về
Đồ nội thất