She has a glamorous look.
Dịch: Cô ấy có một vẻ ngoài quyến rũ.
The actress is famous for her glamorous look.
Dịch: Nữ diễn viên nổi tiếng với vẻ ngoài lộng lẫy.
vẻ ngoài thu hút
vẻ ngoài lôi cuốn
quyến rũ
một cách quyến rũ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
chất ô nhiễm
hầm chui dân sinh
trạng thái, tình trạng
Vùng Goldilocks (vùng có điều kiện phù hợp cho sự sống)
bảo vệ quyền con người
dòng vốn vào
giải thưởng an ủi
sổ ngân hàng