The state of the economy is improving.
Dịch: Tình trạng nền kinh tế đang cải thiện.
She is in a state of confusion.
Dịch: Cô ấy đang ở trong trạng thái bối rối.
What is the current state of the project?
Dịch: Tình trạng hiện tại của dự án là gì?
tình trạng
tình huống
vị trí
đã được nêu
nêu
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
giải pháp tạm thời, giải pháp dự phòng
tia nắng
tranh luận, đấu tranh
sự ngắt kết nối
thế kỷ
cửa hàng
Rửa tiền
trưởng trợ lý