The state of the economy is improving.
Dịch: Tình trạng nền kinh tế đang cải thiện.
She is in a state of confusion.
Dịch: Cô ấy đang ở trong trạng thái bối rối.
What is the current state of the project?
Dịch: Tình trạng hiện tại của dự án là gì?
tình trạng
tình huống
vị trí
đã được nêu
nêu
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
trung tâm giam giữ thanh thiếu niên
tội đồ
gió попутной
Điện toán đám mây
màu xanh vàng nhạt
lĩnh vực thiết kế
bánh phô mai
Viêm