She has a big dream of becoming a doctor.
Dịch: Cô ấy có một ước mơ lớn là trở thành bác sĩ.
His big dream is to travel the world.
Dịch: Ước mơ lớn của anh ấy là đi du lịch vòng quanh thế giới.
tham vọng
khát vọng
mộng mơ
mơ
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
sự khan hiếm tài nguyên
vũ khí đạn đạo
Nhánh khoa học nghiên cứu hành vi động vật.
bánh xèo
Mùa hoa xuân rực rỡ
sự làm trò cười, hành động hề hước để gây cười hoặc giải trí
nguyên tắc cốt lõi
dập tắt, tiêu diệt