She placed the dishes in the cabinet.
Dịch: Cô ấy đặt bát đĩa vào trong tủ.
The cabinet holds all the important documents.
Dịch: Tủ chứa tất cả các tài liệu quan trọng.
He opened the cabinet to find the tools.
Dịch: Anh ấy mở tủ để tìm dụng cụ.
tủ quần áo
hòm
tủ bát
đại biểu
ủy quyền
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cặp tài liệu
Quản lý năng lực
thượng nguồn
tất chân
dần dần
nghi ngờ
Dây thần kinh chính
Âm nhạc truyền thống Việt Nam