She placed the dishes in the cabinet.
Dịch: Cô ấy đặt bát đĩa vào trong tủ.
The cabinet holds all the important documents.
Dịch: Tủ chứa tất cả các tài liệu quan trọng.
He opened the cabinet to find the tools.
Dịch: Anh ấy mở tủ để tìm dụng cụ.
tủ quần áo
hòm
tủ bát
đại biểu
ủy quyền
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
thích hợp, phù hợp
Chuẩn bị tâm lý sẵn sàng
đùi gà
tăng cường kiểm tra
chứa, chứa đủ chỗ
sự ủng hộ của nhân viên
Truy tìm thông tin
Học tập độc lập ở nước ngoài